Thứ Sáu, 13 tháng 3, 2015

Danh từ và đại từ trong tiếng nhật

*  Danh từ và đại từ
Watashi/Boku/Ore = Tôi/của tôi/tôi (làm thành phần vị ngữ) (còn phụ thuộc vào ngữ cảnh)
Anata/Kimi/Omae = Anh/anh (làm thành phần vị ngữ)/của anh (còn phụ thuộc vào ngữ cảnh)
Tachi = nhóm, nếu theo sau 1 chủ ngữ thì chủ ngữ đó ở số nhiều.
Minna = Mọi người/các bạn
Sempai = Huynh trưởng /người học trên mình từ 1 lớp trở lên hay những người có kinh nghiệm trong cuộc sống
Kouhai = Người ít tuổi hơn/người học dưới mình 1 lớp trở xuống
Tenchou = Giám đốc/chủ 1 cửa hiệu nào đó
Taichou = Người chỉ huy/xếp
Otoosan = Cha
Oyaji = Cha (nhưng có ý xấu, như là gọi "Lão già")
Okaasan = Mẹ
Ofukuro = Mẹ (Giống như trên)

Tác giả: Trung tâm tiếng nhật Hawaii

Thứ Năm, 12 tháng 3, 2015

Phương pháp học từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhanh nhất

Cách học từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhanh nhất

Rất đơn giản là chúng tôi có sưu tầm các bài học từ vựng tiếng Nhật hay và việc bạn cần làm là học theo từng bài một theo các link bên dưới.

Step 1: Các bài học từ vựng được chính giáo viên bản ngữ người Nhật phát âm nên bạn chỉ việc phát âm đọc theo từng từ một là được.

Step2: Khi bạn nghe và đọc theo được rồi bạn hãy tập viết ra giấy các từ vựng này mỗi khi giáo viên phát âm mà bạn không cần phải nhìn video .

Step 3: Cho đến khi bạn có thể viết ra được các từ vựng trong bài học từ đầu đến cuối mà không cần phải mở video của bài học lên là bạn đã học xong bài học từ vựng. ( Bạn không cần phải viết ra các câu văn trong bài, chỉ từ vựng thôi )

Step 4: Chúc mừng bạn vậy là bạn đã biết cách học từ vựng tiếng Nhật rồi và tôi đảm bảo rằng bạn sẽ giỏi từ vựng tiếng Nhật trong vòng 2 tháng. Bất cứ tình huống nào bạn gặp trong cuộc sống, bạn thấy gì nghe gì bằng tiếng Việt hay tiếng Anh thì hãy liên tưởng ra ngay từ này trong tiếng Nhật nói là gì, viết ra sao là bạn sẽ thấy mình thật giỏi :)

Hãy bắt đầu học tiếng Nhật bằng nghe và học các từ vựng tiếng Nhật trong 2 tháng.
Tác giả: Trung tâm tiếng nhật Hawaii

Thứ Hai, 9 tháng 2, 2015

Học tiếng nhật

N2: ~さいちゅうに(~最中に) 
Đang trong lúc~
Vている・ Aい・ Nの + 最中に
意味:
Đang trong lúc~
例:
1. 食事(しょくじ)をしている最中(さいちゅう)に、地震(じしん)が起(お)きて、大騒(おおさわぎ)になった。 Đang trong lúc ăn cơm thì xảy ra động đất gây náo động.
2. 夏(なつ)の一番暑(いちばんあつ)い最中(さいちゅう)に引っ越(ひっこし)をしたので、大変;たいへん)でした。 Vì di chuyển đang trong lúc nóng nhất của mùa hè nên đã rất vất vả.
3. 首相(しゅしょう)は、パーティーパーティーの最中倒(さいちゅうたおれ)、病院(びょういん)へ運(はこ)ばれた。 Thủ tướng bị té ngã đang trong lúc ăn tiệc và được đưa đến bệnh viện.
P/s : Diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác cắt ngang.

Tác Giả: Trung tâm tiếng nhật Hawaii
Nguồn: trungtamtiengnhathawaii.edu.vn

Thứ Năm, 5 tháng 2, 2015

Những câu giao tiếp cơ bản trong tiếng nhật

おげんきですか。
(ông, bà) có khỏe không.
=>はい、げんきです。
Vâng, tôi khỏe.
はじめまして。どうぞ よろしく。
Xin chào.rất hân hạnh được làm quen và mong nhận được sự giúp đỡ.
=>こちらこそ よろしく。
Tôi mới chính là người mong nhận được sự giúp đỡ.
これから おせわに なります。
Từ nay mong nhận được sự giúp đỡ từ anh chị.
=>こちらこそ よろしく。
Tôi mới chính là người mong nhận được sự giúp đỡ.
これ、ほんの きもちです。
Cái này là chút tấm lòng của tôi.
=>ありがとう ございます。
Xin cảm ơn.
コーヒーは いかがですか。
Anh uống cà phê nhé ( anh uống cà phê không)
=>いただきます。
Mời uống.(cảm ơn về cà phê )
どう しましたか。
Anh đã bị sao vậy.
=>あしが いたいです。
Tôi bị đau chân.
ただいま。
Tôi đã về đây.
=>おかえりなさい。
Anh đã về đấy à.
もう いっぱい いかがですか。
Thêm 1 chút nữa nhé.
=>いいえ、けっこうです。
Không, tôi đủ rồi.
いって いらっしゃい。
Tôi đi đây.
=>いって まいります。
Anh đi nhé.
あしたは しあいです。
Ngày mai tôi thi đấu.
=>がんばって。
Hãy cố gắng lên.
ねつが ありますから、きょうは はやく かえります。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi trở về nhà sớm.
=>そうですか。おだいじに。
Vậy à. Chúc bạn mau hết bệnh.
きむらさんは パーテイーに きません。
Kimura không đến bữa tiệc.
=>そうですか。ざんねんですね。
Thế à. Đáng tiếc nhỉ.
らいげつ けっこんします。
Tháng sau tôi kết hôn.
=>おめでとう。
Chúc mừng nhé.
あした くにへ かえります。
Ngày mai tôi trở về nước.
=>そうですか。どうぞ おげんきで。
Thế à. Nhớ giữ gìn sức khỏe nhé.


Tác giả: Trung tâm tiếng nhật Hawaii

Thứ Hai, 2 tháng 2, 2015

Ngôn ngữ nói trong tiếng nhật

Trung tâm tiếng nhật Hawaii chúc các bạn độc giả học tập tốt !

素敵ですね。
Suteki desu ne.
Tuyệt vời nhỉ.

さようなら!元気でね!
Sayounara! Genki de ne!
Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé!

行きますよ。
Ikimasu yo.
Tôi đi đây.

それはだめだよ。
Sore wa dame da yo.
Việc đó không được đâu.
(Trợ từ は viết là "ha" nhưng đọc là "wa")

だからさ、家出をしたんだよ。
Dakara sa, iede wo shitan da yo.
Vì vậy ý mà, tôi đã bỏ nhà ra đi.


彼は作家ですよ。
Kare wa sakka desu yo.
Anh ấy là nhà văn đấy.
(作家 = Tác gia, coi chừng nhầm với サッカー Sakaa = Soccer = bóng đá)

ここは暑くて我慢できないわ。
Koko wa atsukute gaman dekinai wa.
Ở đây nóng quá chả chịu nổi.
(Ở đây dùng わ nhé, đừng nhầm với trợ từ "wa")

Tác giả: Trung tâm tiếng nhật Hawaii

cách viết chữ katakana phần 1

tieng nhat cho nguoi moi bat dau、katakana aiueo tieng nhat cho nguoi ban ron Số nét tiếng nhật so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA A I U E O : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana kata can ban hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana hiragana  Cách viết chữ katakana  カタカナ  アイウエオ
tieng nhat cho nguoi moi bat dau、katakana aiueo tieng nhat cho nguoi ban ron Số nét tiếng nhật so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA A I U E O : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana kata can ban hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana hiragana  Cách viết chữ katakana  カタカナ  アイウエオ
tieng nhat cho nguoi moi bat dau、katakana aiueo tieng nhat cho nguoi ban ron Số nét tiếng nhật so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA A I U E O : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana kata can ban hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana hiragana  Cách viết chữ katakana  カタカナ  アイウエオ
tieng nhat cho nguoi moi bat dau、katakana aiueo tieng nhat cho nguoi ban ron Số nét tiếng nhật so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA A I U E O : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana kata can ban hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana hiragana  Cách viết chữ katakana  カタカナ  アイウエオ
tieng nhat cho nguoi moi bat dau、katakana aiueo tieng nhat cho nguoi ban ron Số nét tiếng nhật so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA A I U E O : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana kata can ban hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana hiragana  Cách viết chữ katakana  カタカナ  アイウエオ
Trung tâm tiếng nhật Hawaii chúc các bạn độc giả học tập tốt

Thứ Bảy, 31 tháng 1, 2015

cách gọi trong gia đình

 Oniisan = Anh/Anh họ, đôi khi còn dùng để cảm tạ 1 người nam trẻ
Oneesan = Chị/chị họ, đôi khi còn dùng để cảm tạ 1 người nữ trẻ
Otouto = Em trai
Imouto = Em gái
Ojiisan = Chú/Ông hay để chỉ 1 ông già (còn phụ thuộc vào ngữ cảnh)
Obaasan = gì/bà hay để chỉ 1 bà già (còn phụ thuộc vào ngữ cảnh)
Itoko = anh chị em họ
Otoko = Đàn ông/con trai
Onna = Đàn bà/con gái
Obocchama = công tử/để chỉ những thằng con trời đánh
Ojousan = quý cô (người đứng đắng)
Ojousama = phụ nữ/con gái ở tầng lớp cao, tiểu thư
Okyakusan = khách hàng
Sensei = Giáo viên hay tiến sĩ (còn phụ thuộc vào ngữ cảnh)
Baka/Aho = tên ngốc/tên khờ
Oobaka = tên đại ngốc
Yajin = người thô lử

Usotsuki = kẻ nói dối
Tác giả: trung tâm tiếng nhật Hawaii